心电图

心电图
xīndiàn
tâm điện đồ

điện tâm đồ (ECG)

1 nghĩa#33574
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện tâm đồ (ECG)

    • Bác sĩ đã làm điện tâm đồ cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.