- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thuộc linh; tâm linh
thuộc linh; tâm linh
Về mặt tâm linh, chúng ta có sự kết nối.
thuộc linh; tâm linh
thuộc linh; tâm linh
Về mặt tâm linh, chúng ta có sự kết nối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.