心扉
心扉
tâm phi
cõi lòng; tâm tư sâu kín
2 nghĩa#12927
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi lòng; tâm tư sâu kín
中人心里最深处的感情和想法rén xīn lǐ zuì shēn chù de gǎnqíng hé xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy đã mở lòng với tôi.
- 貳名danh từ
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
中人的内心世界;感情和思想rén de nèixīn shìjiè;gǎnqíng hé sīxiǎng
- 。
Mở lòng ra.
Đang tải…
心扉
Phồn thể心
tâm phi
cõi lòng; tâm tư sâu kín
2 nghĩa#12927
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi lòng; tâm tư sâu kín
中人心里最深处的感情和想法rén xīn lǐ zuì shēn chù de gǎnqíng hé xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy đã mở lòng với tôi.
- 貳名danh từ
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
中人的内心世界;感情和思想rén de nèixīn shìjiè;gǎnqíng hé sīxiǎng
- 。
Mở lòng ra.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.