- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vẫn còn bàng hoàng lo sợ; tâm còn dư sợ hãi [thành ngữ]
vẫn còn bàng hoàng lo sợ; tâm còn dư sợ hãi [thành ngữ]
Anh ấy vẫn còn sợ hãi về chuyện này.
tim vẫn còn lo sợ sau cơn hoạn nạn [thành ngữ]
vẫn còn bàng hoàng lo sợ; tâm còn dư sợ hãi [thành ngữ]
vẫn còn bàng hoàng lo sợ; tâm còn dư sợ hãi [thành ngữ]
Anh ấy vẫn còn sợ hãi về chuyện này.
tim vẫn còn lo sợ sau cơn hoạn nạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.