心智图

心智图
xīnzhì
tâm trí đồ

sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy

    • Tôi dùng một bản đồ tư duy để sắp xếp ý tưởng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.