心旷神怡

心旷神怡
xīnkuàngshén
tâm khoáng thần di

lòng thư thái, tâm hồn thảnh thơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng thư thái, tâm hồn thảnh thơi [thành ngữ]

    • Nhìn thấy cảnh đẹp này, lòng tôi thư thái vô cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.