心如止水

心如止水
xīnzhǐshuǐ
tâm như chỉ thuỷ

tâm hồn tĩnh lặng như mặt nước phẳng lặng (nội tâm bình thản, không dao động) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm hồn tĩnh lặng như mặt nước phẳng lặng (nội tâm bình thản, không dao động) [thành ngữ]

    • Anh ấy tâm như chỉ thủy, không bị lay động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.