心动

心动
xīndòng
tâm động

xúc động; rung lòng; (bóng) nổi lòng tham muốn

2 nghĩa#17223
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc động; rung lòng; (bóng) nổi lòng tham muốn

    • Tôi đã rung động vì anh ấy.

  2. danh từ

    xúc động; rung động (trong lòng)

    • Trái tim tôi đã rung động.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.