心乱如麻

心乱如麻
xīnluàn
tâm loạn như ma

lòng rối như tơ vò [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng rối như tơ vò [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang rối bời.

  2. tính từ

    hoảng loạn mất bình tĩnh; cuống cuồng không biết xử trí ra sao [thành ngữ]

  3. tính từ

    lòng rối như tơ vò [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang rất bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.