心中有数

心中有数
xīnzhōngyǒushù
tâm trung hữu số

nắm rõ tình hình; biết rõ trong lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm rõ tình hình; biết rõ trong lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy biết rõ mọi chuyện, biết phải làm gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.