- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nắm rõ tình hình; biết rõ trong lòng [thành ngữ]
nắm rõ tình hình; biết rõ trong lòng [thành ngữ]
Anh ấy biết rõ mọi chuyện, biết phải làm gì.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nắm rõ tình hình; biết rõ trong lòng [thành ngữ]
nắm rõ tình hình; biết rõ trong lòng [thành ngữ]
Anh ấy biết rõ mọi chuyện, biết phải làm gì.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.