Tới nội dung chính

心腹

心腹
xīnfù
tâm phúc

tâm phúc; người thân tín; người tin cậy

1 nghĩa#46601
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tâm phúc; người thân tín; người tin cậy

    • 。

      Anh ấy là tâm phúc của tôi.

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu