心腹

心腹
xīn
tâm phúc

tâm phúc; người thân tín; người tin cậy

1 nghĩa#46601
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm phúc; người thân tín; người tin cậy

    • Anh ấy là tâm phúc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.