徽号

徽号
huīhào
huy hiệu

danh hiệu tôn vinh; tôn hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu tôn vinh; tôn hiệu

    • Anh ấy được ban tặng danh hiệu.

  2. danh từ

    danh hiệu tôn kính; tôn hiệu

    • Đây là huy hiệu của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.