德里

德里
đức lý

Thành phố Delhi (Ấn Độ)

2 nghĩa#8068
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thành phố Delhi (Ấn Độ)

    印度的首都Yìndù de shǒudū

    • Delhi là thủ đô của Ấn Độ.

  2. danh từ

    Thành phố Đức Lý (thủ đô Ấn Độ)

    印度的首都yìndù de shǒuduō

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.