德治

德治
zhì
đức trị

cai trị bằng đức; đức trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cai trị bằng đức; đức trị

    • Đức trị là một loại tư tưởng chính trị thời cổ đại.

  2. danh từ

    cai trị bằng đức; đức trị (lý tưởng Nho giáo)

    • Đức trị là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.