德政

德政
zhèng
đức chính

nền chính trị nhân đức; chính sách tốt đẹp (vì dân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nền chính trị nhân đức; chính sách tốt đẹp (vì dân)

    • Đức chính là phúc lợi của nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.