德三

德三
sān
đức tam

Đức Quốc xã (tên lóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đức Quốc xã (tên lóng)

    • Đức Quốc xã là một quốc gia lớn trong Thế chiến thứ hai.

  2. danh từ

    Đệ Tam Đế Quốc (Đức); tên gọi tắt của Đức Quốc xã thời Hitler

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.