微距

微距
wēi
vi cự

macro (chụp cận cảnh); tiêu cự macro

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    macro (chụp cận cảnh); tiêu cự macro

    • Tôi thích chụp ảnh bằng ống kính macro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.