微睡眠

微睡眠
wēishuìmián
vi thuỵ miên

giấc ngủ vi mô; vi thuỵ miên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấc ngủ vi mô; vi thuỵ miên

    • Anh ấy bị ngủ gật khi đang lái xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.