微服

微服
wēi
vi phục

(của quan chức cấp cao) mặc thường phục để đi vi hành; vi phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của quan chức cấp cao) mặc thường phục để đi vi hành; vi phục

    • Hoàng đế vi hành xuất tuần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.