微创手术

微创手术
wēichuāngshǒushù
vi thương thủ thuật

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu; phẫu thuật ít xâm lấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật xâm lấn tối thiểu; phẫu thuật ít xâm lấn

    • Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu là một kỹ thuật y tế tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.