循环性

循环性
xúnhuánxìng
tuần hoàn tính

tính tuần hoàn; tính chu kỳ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính tuần hoàn; tính chu kỳ

    • Tính chu kỳ của nền kinh tế rất mạnh.

  2. danh từ

    tính tuần hoàn; tính chu kỳ

    • Quá trình này có tính tuần hoàn.

  3. danh từ

    tính tuần hoàn; tính chu kỳ

    • Tính tuần hoàn là một đặc điểm quan trọng của sinh vật.

  4. danh từ

    tính tuần hoàn; tính chu kỳ

    • Đặc điểm của căn bệnh này là tính tuần hoàn.

  5. danh từ

    tính tuần hoàn; tính đệ quy

    • Thuật toán này có tính tuần hoàn.

  6. danh từ

    tính tuần hoàn; tính chu kỳ

    • Hệ thống này có tính tuần hoàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.