御厨

御厨
chú
ngự trù

đầu bếp hoàng cung; ngự trù (đầu bếp của vua)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu bếp hoàng cung; ngự trù (đầu bếp của vua)

    • Anh ấy là ngự trù trong cung.

  2. danh từ

    bếp ngự; đầu bếp hoàng cung

    • Anh ấy là đầu bếp hoàng gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.