得心应手

得心应手
xīnyìngshǒu
đắc tâm ứng thủ

thành thạo; như ý muốn; tâm đầu ý hợp [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thạo; như ý muốn; tâm đầu ý hợp [thành ngữ]

    • Anh ấy làm công việc này rất thành thạo.

  2. tính từ

    thuần thục; làm chủ hoàn toàn; như ý muốn [thành ngữ]

    • Anh ấy làm công việc này rất thành thạo.

  3. thành thạo; thuần thục; làm gì cũng trơn tru [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.