得当

得当
dàng
đắc đáng

thích đáng; phù hợp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29432
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thích đáng; phù hợp

    • Phương pháp này rất thích hợp.

  2. tính từ

    thuận tiện; thích hợp; tiện lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.