Tới nội dung chính

得寸进尺

得寸进尺
décùnjìnchǐ
đắc thốn tiến thước

được một tấc muốn lấy một thước; được voi đòi tiên [thành ngữ]

2 nghĩa#37059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    được một tấc muốn lấy một thước; được voi đòi tiên [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ta luôn được voi đòi tiên, không bao giờ thỏa mãn.

  2. 貳动động từ

    được một tấc muốn một thước; được voi đòi tiên [thành ngữ]

    • 。

      Anh ta luôn được voi đòi tiên.

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu