得寸进尺

得寸进尺
cùnjìnchǐ
đắc thốn tiến thước

được một tấc muốn lấy một thước; được voi đòi tiên [thành ngữ]

2 nghĩa#37059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được một tấc muốn lấy một thước; được voi đòi tiên [thành ngữ]

    • Anh ta luôn được voi đòi tiên, không bao giờ thỏa mãn.

  2. động từ

    được một tấc muốn một thước; được voi đòi tiên [thành ngữ]

    • Anh ta luôn được voi đòi tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.