得势

得势
shì
đắc thế

đắc thế; nắm quyền lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắc thế; nắm quyền lực

    • Sau khi đắc thế, anh ta trở nên rất kiêu ngạo.

  2. động từ

    đắc thế; có quyền lực; lên ngôi

    • Bây giờ anh ấy đã đắc thế rồi.

  3. động từ

    đắc thế; nắm quyền lực; lên ngôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.