得便

得便
biàn
đắc tiện

khi tiện; lúc rảnh rỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khi tiện; lúc rảnh rỗi

    • Khi nào bạn tiện thì nói cho tôi biết.

  2. trạng từ

    khi có dịp; tiện thì

    • Khi nào rảnh bạn đến nhà tôi chơi nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.