得了
得了
đắc liễu
được rồi!; tốt!
HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
được rồi!; tốt!
- ,!
Được rồi, đừng nói nữa!
- 貳叹thán từ
thôi được rồi!; đủ rồi!
- ,!
Thôi đi, đừng nói nữa!
得了
đắc liễu
thôi đủ rồi; (nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể được sao
HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thôi đủ rồi; (nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể được sao
- ?
Cái này làm sao đây?
Đang tải…
得了
Phồn thể得
đắc liễu
được rồi!; tốt!
HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
được rồi!; tốt!
- ,!
Được rồi, đừng nói nữa!
- 貳叹thán từ
thôi được rồi!; đủ rồi!
- ,!
Thôi đi, đừng nói nữa!
得了
Phồn thể得
đắc liễu
thôi đủ rồi; (nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể được sao
HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thôi đủ rồi; (nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể được sao
- ?
Cái này làm sao đây?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự