少来

少来
shǎolái
thiểu lai

thôi đi; đừng có (làm gì đó)

4 nghĩa#5918
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thôi đi; đừng có (làm gì đó)

    停止做某事;不要继续做某事tíngzhǐ zuò mǒushì; búyào jìxù zuò mǒushì

    • Bạn đừng có giở trò đó nữa!

  2. thán từ

    thôi đi; đừng có nói vậy; (khẩu) ít bịa đặt vào

    用来拒绝别人的话或要求,表示不相信或不同意yòng lái jùjué biéren de huà huò yāoqiú, biǎoshì búxiāngxìn huò búróngyì

    • Đừng có giở trò đó!

  3. thán từ

    thôi đi; đừng có nói vậy; (khẩu) thôi nào

    别这样说;不要那样做bié zhèyàng shuō; búyào nàyàng zuò

  4. thán từ

    (khẩu) thôi đi; đừng có nói vậy

    表示不相信或不同意别人的话biǎoshì bù xiāngxìn huò bù tóngyì biérén de huà

    • Thôi đi, đừng đùa nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.