/
徐霞客
徐霞客
từ hà khách
Từ Hà Khách (1587–1641), nhà du ký và địa lý học thời Minh, tác giả bộ du ký nổi tiếng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Hà Khách (1587–1641), nhà du ký và địa lý học thời Minh, tác giả bộ du ký nổi tiếng
- 。
Từ Hà Khách là một nhà du lịch nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
徐霞客
Phồn thể徐
từ hà khách
Từ Hà Khách (1587–1641), nhà du ký và địa lý học thời Minh, tác giả bộ du ký nổi tiếng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Hà Khách (1587–1641), nhà du ký và địa lý học thời Minh, tác giả bộ du ký nổi tiếng
- 。
Từ Hà Khách là một nhà du lịch nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự