/
徐悲鸿
徐悲鸿
từ bi hồng
Từ Bi Hồng (1895–1953), danh họa và nhà giáo dục nghệ thuật nổi tiếng, được đào tạo tại châu Âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Bi Hồng (1895–1953), danh họa và nhà giáo dục nghệ thuật nổi tiếng, được đào tạo tại châu Âu
- 。
Từ Bi Hồng là một họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
徐悲鸿
Phồn thể徐悲鴻
từ bi hồng
Từ Bi Hồng (1895–1953), danh họa và nhà giáo dục nghệ thuật nổi tiếng, được đào tạo tại châu Âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Bi Hồng (1895–1953), danh họa và nhà giáo dục nghệ thuật nổi tiếng, được đào tạo tại châu Âu
- 。
Từ Bi Hồng là một họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự