待用餐

待用餐
dàiyòngcān
đãi dụng xan

bữa ăn treo (bữa ăn được trả trước để tặng cho người nghèo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn treo (bữa ăn được trả trước để tặng cho người nghèo)

    • Bữa ăn chờ là một hành động từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.