径直

径直
jìngzhí
kính trực

thẳng tắp; trực tiếp

1 nghĩa#24827
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thẳng tắp; trực tiếp

    • Anh ấy đi thẳng vào phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.