影射

影射
yǐngshè
ảnh xạ

ám chỉ; ngụ ý; ám thị

3 nghĩa#46063
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ám chỉ; ngụ ý; ám thị

    • Anh ta ám chỉ tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.

  2. động từ

    (văn) ám chỉ; ngụ ý

    • Anh ấy đã ám chỉ đến chuyện đó.

  3. động từ

    (văn) ám chỉ; ngụ ý; nói bóng gió

    • Anh ấy đã chỉ trích chính phủ bằng cách ám chỉ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.