Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
彰显
彰显
chương hiển
thể hiện rõ; làm nổi bật
3 nghĩa#49041
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện rõ; làm nổi bật
- 。
Tác phẩm của anh ấy làm nổi bật phong cách độc đáo.
- 貳动động từ
trưng bày; triển lãm
- 。
Tác phẩm của anh ấy thể hiện phong cách độc đáo.
- 參动động từ
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
- 。
Tài năng của anh ấy được thể hiện rõ ràng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彰显
Phồn thể彰顯
chương hiển
thể hiện rõ; làm nổi bật
3 nghĩa#49041
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện rõ; làm nổi bật
- 。
Tác phẩm của anh ấy làm nổi bật phong cách độc đáo.
- 貳动động từ
trưng bày; triển lãm
- 。
Tác phẩm của anh ấy thể hiện phong cách độc đáo.
- 參动động từ
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
- 。
Tài năng của anh ấy được thể hiện rõ ràng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng