彰显

彰显
zhāngxiǎn
chương hiển

thể hiện rõ; làm nổi bật

3 nghĩa#49041
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thể hiện rõ; làm nổi bật

    • Tác phẩm của anh ấy làm nổi bật phong cách độc đáo.

  2. động từ

    trưng bày; triển lãm

    • Tác phẩm của anh ấy thể hiện phong cách độc đáo.

  3. động từ

    có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

    • Tài năng của anh ấy được thể hiện rõ ràng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.