Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
彰化市
彰化市
chương hoá thị
thành phố Chương Hoá, thủ phủ huyện Chương Hoá, miền tây Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Chương Hoá, thủ phủ huyện Chương Hoá, miền tây Đài Loan
- 。
Thành phố Chương Hóa là một thành phố ở Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彰化市
Phồn thể彰
chương hoá thị
thành phố Chương Hoá, thủ phủ huyện Chương Hoá, miền tây Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Chương Hoá, thủ phủ huyện Chương Hoá, miền tây Đài Loan
- 。
Thành phố Chương Hóa là một thành phố ở Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng