彩虹行动

彩虹行动
cǎihóngxíngdòng
thái hồng hành động

Chiến dịch Cầu Vồng (chỉ hai cuộc tự đánh đắm tàu của hải quân Đức: đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm năm 1945)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Chiến dịch Cầu Vồng (chỉ hai cuộc tự đánh đắm tàu của hải quân Đức: đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm năm 1945)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.