Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
彩虹行动
彩虹行动
thái hồng hành động
Chiến dịch Cầu Vồng (chỉ hai cuộc tự đánh đắm tàu của hải quân Đức: đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm năm 1945)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Chiến dịch Cầu Vồng (chỉ hai cuộc tự đánh đắm tàu của hải quân Đức: đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm năm 1945)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彩虹行动
Phồn thể彩虹行動
thái hồng hành động
Chiến dịch Cầu Vồng (chỉ hai cuộc tự đánh đắm tàu của hải quân Đức: đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm năm 1945)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Chiến dịch Cầu Vồng (chỉ hai cuộc tự đánh đắm tàu của hải quân Đức: đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm năm 1945)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng