Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形影相吊
形影相吊
hình ảnh tương điếu
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cô đơn, cảm thấy vô cùng cô độc.
- 貳形tính từ
cô đơn bóng chiếc; thân hình chỉ có bóng làm bạn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cô đơn đến mức chỉ có hình với bóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ形影相吊
Phồn thể形影相弔
hình ảnh tương điếu
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cô đơn, cảm thấy vô cùng cô độc.
- 貳形tính từ
cô đơn bóng chiếc; thân hình chỉ có bóng làm bạn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cô đơn đến mức chỉ có hình với bóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng