形式主义

形式主义
xíngshìzhǔ
hình thức chủ nghĩa

chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)

    • Chúng tôi phản đối chủ nghĩa hình thức.

  2. danh từ

    chủ nghĩa hình thức; hình thức chủ nghĩa (coi trọng hình thức hơn nội dung)

    • Chúng ta nên tránh chủ nghĩa hình thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.