Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形式主义
形式主义
hình thức chủ nghĩa
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
- 。
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa hình thức.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa hình thức; hình thức chủ nghĩa (coi trọng hình thức hơn nội dung)
- 。
Chúng ta nên tránh chủ nghĩa hình thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ形式主义
Phồn thể形式主義
hình thức chủ nghĩa
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa hình thức (trong triết học, nghệ thuật hoặc lý luận văn học)
- 。
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa hình thức.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa hình thức; hình thức chủ nghĩa (coi trọng hình thức hơn nội dung)
- 。
Chúng ta nên tránh chủ nghĩa hình thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng