形容

形容
xíngróng
hình dung

mô tả; diễn đạt

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mô tả; diễn đạt

    用言语表现事物的特点或样子yòng yányǔ biǎoxiàn shìwù de tèdiǎn huò yàngzi

    • Tôi không biết phải miêu tả thế nào.

  2. danh từ

    ngoại mạo; diện mạo; dung mạo

    人的样子、相貌或神态rén de yàngzi、xiāngmào huò shéntài

    • Dáng vẻ của cô ấy rất đẹp.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.