Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形容
形容
hình dung
mô tả; diễn đạt
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4953
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mô tả; diễn đạt
中用言语表现事物的特点或样子yòng yányǔ biǎoxiàn shìwù de tèdiǎn huò yàngzi
- 。
Tôi không biết phải miêu tả thế nào.
- 貳名danh từ
ngoại mạo; diện mạo; dung mạo
中人的样子、相貌或神态rén de yàngzi、xiāngmào huò shéntài
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất đẹp.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
形容
Phồn thể形
hình dung
mô tả; diễn đạt
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4953
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mô tả; diễn đạt
中用言语表现事物的特点或样子yòng yányǔ biǎoxiàn shìwù de tèdiǎn huò yàngzi
- 。
Tôi không biết phải miêu tả thế nào.
- 貳名danh từ
ngoại mạo; diện mạo; dung mạo
中人的样子、相貌或神态rén de yàngzi、xiāngmào huò shéntài
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất đẹp.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng