形同虚设

形同虚设
xíngtóngshè
hình đồng hư thiết

tồn tại trên danh nghĩa; có cũng như không [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tồn tại trên danh nghĩa; có cũng như không [thành ngữ]

    • Quy định này chỉ tồn tại trên danh nghĩa.

  2. tính từ

    có hình thức nhưng không có thực chất; tồn tại như hình nộm [thành ngữ]

    • Quy định này chỉ là hình thức.

  3. tính từ

    có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]

    • Quy định này vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.