Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
形同虚设
tồn tại trên danh nghĩa; có cũng như không [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tồn tại trên danh nghĩa; có cũng như không [thành ngữ]
- 。
Quy định này chỉ tồn tại trên danh nghĩa.
- 貳形tính từ
có hình thức nhưng không có thực chất; tồn tại như hình nộm [thành ngữ]
- 。
Quy định này chỉ là hình thức.
- 參形tính từ
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
- 。
Quy định này vô dụng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
tồn tại trên danh nghĩa; có cũng như không [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tồn tại trên danh nghĩa; có cũng như không [thành ngữ]
- 。
Quy định này chỉ tồn tại trên danh nghĩa.
- 貳形tính từ
có hình thức nhưng không có thực chất; tồn tại như hình nộm [thành ngữ]
- 。
Quy định này chỉ là hình thức.
- 參形tính từ
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
- 。
Quy định này vô dụng.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng