录音机

录音机
yīn
lục âm cơ

máy ghi âm

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#17461Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ghi âm

    • Tôi có một cái máy ghi âm.

  2. danh từ

    máy ghi âm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.