录音室

录音室
yīnshì
lục âm thất

phòng thu âm; phòng thu

1 nghĩa#39637
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng thu âm; phòng thu

    • Phòng thu âm này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.