Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当面锣,对面鼓
当面锣,对面鼓
chính sự thông suốt, lòng dân hòa thuận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sự thông suốt, lòng dân hòa thuận [thành ngữ]
- 貳副trạng từ
mặt trống đối mặt trống; giải quyết vấn đề trực tiếp, thẳng thắn [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
当面锣,对面鼓
Phồn thể當面鑼,對面鼓
chính sự thông suốt, lòng dân hòa thuận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sự thông suốt, lòng dân hòa thuận [thành ngữ]
- 貳副trạng từ
mặt trống đối mặt trống; giải quyết vấn đề trực tiếp, thẳng thắn [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)