Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当行出色
当行出色
đương hàng xuất sắc
xuất sắc trong lĩnh vực của mình; tài giỏi trong ngành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc trong lĩnh vực của mình; tài giỏi trong ngành
- 。
Anh ấy xuất sắc trong lĩnh vực của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
当行出色
Phồn thể當行出色
đương hàng xuất sắc
xuất sắc trong lĩnh vực của mình; tài giỏi trong ngành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc trong lĩnh vực của mình; tài giỏi trong ngành
- 。
Anh ấy xuất sắc trong lĩnh vực của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)