Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当耳旁风
当耳旁风
đáng nhĩ bàng phong
coi như gió qua tai; phớt lờ; không nghe vào đâu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như gió qua tai; phớt lờ; không nghe vào đâu
- 。
Anh ấy coi lời tôi nói như gió thoảng qua tai.
- 貳动động từ
phó tai nước chảy; coi như gió thổi qua [thành ngữ]
- ,。
Những lời anh ấy nói, bạn đừng xem như gió thoảng qua tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当耳旁风
Phồn thể當耳旁風
đáng nhĩ bàng phong
coi như gió qua tai; phớt lờ; không nghe vào đâu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như gió qua tai; phớt lờ; không nghe vào đâu
- 。
Anh ấy coi lời tôi nói như gió thoảng qua tai.
- 貳动động từ
phó tai nước chảy; coi như gió thổi qua [thành ngữ]
- ,。
Những lời anh ấy nói, bạn đừng xem như gió thoảng qua tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)