里面

里面
miàn
lý diện

bên trong; phía trong

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#416
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên trong; phía trong

    在某物的内部或内侧zài mǒu wù de nèibù huò nèixià

    • Bên trong có gì?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

  2. danh từ

    bên trong; mặt trong; phía trong

    在某个物体或地方的内部zài mǒuɡè wùtǐ huò dìfang de nèibù

  3. danh từ

    bên trong; phía trong; trong đó

    某物体或场所的内部mǒu wù tǐ huò chǎngsuǒ de nèibù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.