Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当且仅当
当且仅当
đương thả cận đương
khi và chỉ khi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
khi và chỉ khi
- ,。
Chỉ khi và chỉ khi đáp ứng các điều kiện này, bạn mới có thể thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当且仅当
Phồn thể當且僅當
đương thả cận đương
khi và chỉ khi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
khi và chỉ khi
- ,。
Chỉ khi và chỉ khi đáp ứng các điều kiện này, bạn mới có thể thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)