当且仅当

当且仅当
dāngqiějǐndāng
đương thả cận đương

khi và chỉ khi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    khi và chỉ khi

    • Chỉ khi và chỉ khi đáp ứng các điều kiện này, bạn mới có thể thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.