强震

强震
qiángzhèn
cường chấn

động đất mạnh; địa chấn mạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động đất mạnh; địa chấn mạnh

    • Trận động đất mạnh này đã gây ra thiệt hại lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.