强干

强干
qiánggàn
cường cán

có năng lực; có khả năng; cứng cáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có năng lực; có khả năng; cứng cáp

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo có năng lực.

  2. tính từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.